DANH MỤC SẢN PHẨM
Skip Navigation Links
Tự động hóa
OMRON
INVT
SCHNEIDER
AUTONICS
FUJI
MITSUBISHI
SIEMENS
HANYOUNG
LS
MOELLER
PANASONIC-SUNX
THÔNG TIN QUẢNG CÁO
WEB LINK
       SẢN PHẨM
 Liên hệ : 0907.449.732

● Đặc điểm (tất cả các ngõ vào/ra đều có thể lập trình được):

  - 8 ngõ vào số (Digital) nhận giá trị ON – OFF có thể chọn PNP hoặc NPN.
  - 1 ngõ vào xung tần số cao (HDI): nhận xung từ 0.000 ~ 50.000kHz, có thể chọn PNP hoặc NPN.
  - 1 ngõ ra colector hở (HDO): (tùy chọn ON – OFF hoặc ngõ ra xung tần số cao 0.000 ~ 50.000kHz)
  - 2 ngõ vào Analog: Ngõ AI1 nhận tín hiệu từ -10V ~ 10V, ngõ AI2 nhận tín hiệu từ 0 ~10V hoặc 0/4~20mA. 
  - 2 ngõ ra Analog: AO1 và AO2 có tín hiệu từ 0/4~20 mA hoặc 0~10 V, tùy chọn.
  - Tất cả các ngõ Analog và xung tốc độ cao vào/ra có thể đặt vô cấp dải tín hiệu tùy ý theo ứng dụng thực tế.
  - 2 ngõ ra Relay: RO1 và RO2 (có cả NO và NC) có thể lập trình được.
  - Tích hợp sẵn cổng truyền thông RS-485 chuẩn Modbus RTU và cổng RJ45 có thể nối bàn phím ngoài đến 110 mét.

  - Công suất từ 18.5kW đến 90kW tích hợp sẵn cuộn kháng DC nâng cao hệ số công suất.

 ● Chức năng điều khiển chính:

  - Chế độ điều khiển: điều khiển V/F, điều khiển véc tơ không cảm biến tốc độ (Sensorless vector - SVC), điều khiển Torque.
  - Khả năng quá tải: Mode G (dùng cho tải nặng) 150% dòng định mức/60giây, 180% dòng định mức/10 giây.
                               Mode P (dùng cho tải nhẹ ví dụ: bơm, quạt...) 120% dòng định mức/60 giây.
  - Độ phân giải điều chỉnh tốc độ: 1:100 (SVC)
  - Tần số sóng mang: 1 kHz ~15.0 kHz.
  - Nguồn đặt tốc độ: Bàn phím, Ngõ vào analog, ngõ vào xung HDI, truyền thông, đa cấp tốc độ, simple PLC và PID,
    có thể thực hiện kết hợp, điều chỉnh giữa nhiều ngõ vào và chuyển đổi giữa các ngõ vào khác nhau.
  - Chức năng điều khiển PID.
  - Simple PLC, Chức năng đa cấp tốc độ: có 16 cấp tốc độ  và 16 cấp thời gian đặt trước.
  - Chức năng điều khiển zigzag tốc độ và bộ đếm Counter.
  - Không dừng hoạt động khi mất điện tạm thời.
  - Chức năng dò tốc độ: khởi động êm đối với động cơ đang còn quay.
  - Phím QUICK/JOG: là phím tắt được định nghĩa bởi người sử dụng.
  - Chức năng tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động bất thường.
  - Chức năng bảo vệ: Bảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, quá áp, dưới áp, quá nhiệt, chạm pha, mất pha,
    lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải v.v… và vẫn hoạt động tốt khi điện áp  nguồn vào thấp bằng ba pha 320Vac.

 

Model No.

Công suất ngõ ra (kW)

Cường độ dòng vào (A)

Cường độ dòng ra (A)

Kích thước

1AC 220V ±15%

CHF100A-1R5G-S2

1.5

14.2

7.0

B

CHF100A-2R2G-S2

2.2

23.0

10

B

3AC 220V ±15%

CHF100A-0R7G-2

0.75

5.0

4.5

B

CHF100A-1R5G-2

1.5

7.7

7

B

CHF100A-2R2G-2

2.2

11.0

10

B

CHF100A-004G-2

4.0

17.0

16

C

CHF100A-5R5G-2

5.5

21.0

20

C

CHF100A-7R5G-2

7.5

31.0

30

D

CHF100A-011G-2

11.0

43.0

42

E

CHF100A-015G-2

15.0

56.0

55

E

CHF100A-018G-2

18.5

71.0

70

E

CHF100A-022G-2

22.0

81.0

80

F

CHF100A-030G-2

30.0

112.0

110

F

CHF100A-037G-2

37.0

132.0

130

F

CHF100A-045G-2

45.0

163.0

160

G

CHF100A-055G-2

55.0

181.0

190.0

G

3AC 380V ±15%

CHF100A-1R5G/2R2P-4

1.5

5.0

3.7

B

CHF100A-2R2G/004P-4

2.2

5.8

5

B

CHF100A-004G/5R5P-4

4.0/5.5

10/15

9/13

C

CHF100A-5R5G/7R5P-4

5.5/7.5

15/20

13/17

C

CHF100A-7R5G/011P-4

7.5/11

20/26

17/25

D

CHF100A-011G/015P-4

11/15

26/35

25/32

D

CHF100A-015G/018P-4

15/ 18.5

35/38

32/37

D

CHF100A-018G/022P-4

18.5/ 22

38/46

37/45

E

CHF100A-022G/030P-4

22/30

46/62

45/60

E

CHF100A-030G/037P-4

30/37

62/76

60/75

E

CHF100A-037G/045P-4

37/45

76/90

75/90

F

CHF100A-045G/055P-4

45/55

90/105

90/110

F

CHF100A-055G/075P-4

55/75

105/ 140

110/ 150

F

CHF100A-075G/090P-4

75/90

140/ 160

150/ 176

G

CHF100A-090G/110P-4

90/110

160/ 210

176/ 210

G

CHF100A-110G/132P-4

110/132

210/ 240

210/ 250

G

CHF100A-132G/160P-4

132/160

240/ 290

250/ 300

H

CHF100A-160G/185P-4

160/185

290/ 330

300/ 340

H

CHF100A-185G/200P-4

185/200

330/ 370

340/ 380

H

CHF100A-200G/220P-4

200/220

370/ 410

380/ 415

I

CHF100A-220G/250P-4

220/250

410/ 460

415/ 470

I

CHF100A-250G/280P-4

250/280

460/ 500

470/ 520

I

CHF100A-280G/315P-4

280/315

500/ 580

520/ 600

I

CHF100A-315G/350P-4

315/350

580/ 620

600/ 640

I

CHF100A-350G-4

350

620

640

2*H

CHF100A-400G-4

400

670

690

2*I

CHF100A-500G-4

500

835

860

2*I

CHF100A-560G-4

560

920

950

2*I

 

Model No.

MCB (A)

Tiết diện dây (mm2)

AC Contactor (A)

3AC 220V ±15%

CHF100A -1R5G-2

20

4

16

CHF100A -2R2G-2

32

6

20

CHF100A-004G-2

40

6

25

CHF100A-5R5G-2

63

6

32

CHF100A-7R5G-2

100

10

63

CHF100A-011G-2

125

25

95

CHF100A-015G-2

160

25

120

CHF100A-018G-2

160

25

120

CHF100A-022G-2

200

35

170

CHF100A-030G-2

200

35

170

CHF100A-037G-2

200

35

170

CHF100A-045G-2

250

70

230

CHF100A-055G-2

315

70

280

3AC 380V ±15%

CHF100A-1R5G-4

16

2.5

10

CHF100A-2R2G-4

16

2.5

10

CHF100A-004G/5R5P-4

25

4

16

CHF100A -5R5G/7R5P-4

25

4

16

CHF100A-7R5G/011P-4

40

6

25

CHF100A-011G/015P-4

63

6

32

CHF100A-015G/018P-4

63

6

50

CHF100A-018G/022P-4

100

10

63

CHF100A-022G/030P-4

100

16

80

CHF100A-030G/037P-4

125

25

95

CHF100A-037G/045P-4

160

25

120

CHF100A-045G/055P-4

200

35

135

CHF100A-055G/075P-4

200

35

170

CHF100A-075G/090P-4

250

70

230

CHF100A-090G/110P-4

315

70

280

CHF100A-110G/132P-4

400

95

315

CHF100A-132G/160P-4

400

150

380

CHF100A-160G/185P-4

630

185

450

CHF100A-185G/200P-4

630

185

500

CHF100A-200G/220P-4

630

240

580

CHF100A-220G/250P-4

800

150x2

630

CHF100A-250G/280P-4

800

150x2

700

CHF100A-280G/315P-4

1000

185x2

780

CHF100A-315G/350P-4

1200

240x2

900

CHF100A-350G-4

1280

240x2

960

CHF100A-400G-4

1380

185x3